Câu tiếng Anh có từ “emit”
140 câu thật có từ emit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emit nghĩa là phát ra. emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emit
Emitting a whistle that would have done credit to a locomotive exhausting steam.
Từ trong câu: whistle, emit, exhausting, locomotive, credit, exhaust, steam
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They emit sound waves and listen for the echo.
Từ trong câu: echo, emit, sound, wave, listen
«Echolocation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267769 (bản sửa đổi 10754496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These compounds are transported into the stratosphere after being emitted at the surface.
Từ trong câu: stratosphere, compound, transport, emit, surface
«Ozone depletion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303033 (bản sửa đổi 10977957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Animals that use echolocation emit calls out to the environment.
Từ trong câu: echolocation, animal, use, emit, call, out, environment
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101272 (bản sửa đổi 4584155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emit trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ emit hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.