Câu tiếng Anh có từ “elegantly”
96 câu thật có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elegantly nghĩa là một cách tao nhã. elegantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with elegance; in a tastefully elegant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elegantly
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
He was a small, dapper, elegantly attired youth, with dark hair, and the handsome, regularly carved face of an actor.
Từ trong câu: hair, handsome, regularly, elegantly, actor, youth, attire, dark
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He understands French, and is able to do it into English elegantly and accurately without any trace of foreign idiom.
Từ trong câu: idiom, understand, able, elegantly, accurately, trace, foreign
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A graceful, elegantly-formed young man stood by her, carelessly leaning one elbow on a bale of cotton while a large pocket-book lay open before him.
Từ trong câu: carelessly, elbow, graceful, elegantly, form, young, man, stand
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grand entrance is through a conservatory and viranda, elegantly decorated with choice flowers and exotic plants.
Từ trong câu: exotic, conservatory, grand, entrance, elegantly, decorate, choice, flower
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There’ll be enough for all; especially if we economise in newspapers”--Delia carried it elegantly off.
Từ trong câu: economise, enough, especially, newspaper, carry, elegantly, off
Henry James, The Reverberator. Nguồn: Project Gutenberg #7529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As she finishes the first verse, the camera shifts to a ballroom, in which elegantly-dressed dancers start to dance.
Từ trong câu: ballroom, finish, first, verse, camera, shift, elegantly, dress
«Unconditionally», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458257 (bản sửa đổi 10953201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elegantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegantly trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elegantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegantly: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.