Câu tiếng Anh có từ “elegantly”
96 câu thật có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elegantly nghĩa là một cách tao nhã. elegantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with elegance; in a tastefully elegant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elegantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But this fellow has filled his windows with opaque glass, elegantly coloured.
Từ trong câu: elegantly, opaque, fellow, fill, window, glass, color
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As before, this device can be used to elegantly build a compile button that takes the selection as parameter.
Từ trong câu: elegantly, device, use, build, compile, button, take, selection
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsUse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441106 (bản sửa đổi 4192089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cognitive load theory explains this process elegantly.
Từ trong câu: elegantly, cognitive, load, theory, explain, process
«Motivation and emotion/Book/2025/Automaticity in goal striving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323060 (bản sửa đổi 2828387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“There’ll be enough for all; especially if we economise in newspapers”--Delia carried it elegantly off.
Từ trong câu: economise, enough, especially, newspaper, carry, elegantly, off
Henry James, The Reverberator. Nguồn: Project Gutenberg #7529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elegantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegantly trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elegantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegantly: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.