Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elegantly”

96 câu thật có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elegantly nghĩa là một cách tao nhã. elegantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with elegance; in a tastefully elegant manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elegantly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But this fellow has filled his windows with opaque glass, elegantly coloured.

    Từ trong câu: elegantly, opaque, fellow, fill, window, glass, color

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have got our house fixed up elegantly.

    Từ trong câu: elegantly, get, house, fix, up

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elegantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elegantly attired106 lần
elegantly furnished273 lần
elegantly dressed504 lần
elegantly illustrated85 lần
elegantly proportioned17 lần
elegantly carved44 lần
elegantly caparisoned10 lần
elegantly decorated26 lần
elegantly bound198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegantly trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ elegantly hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elegantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegantly: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.