Câu tiếng Anh có từ “editorial”
143 câu thật có từ editorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: editorial nghĩa là biên tập. editorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article giving opinions or perspectives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ editorial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These concepts have been mentioned in previous chapters, but here we'll present them as editorial tools.
Từ trong câu: editorial, concept, mention, previous, chapter, present, tool
«How Wikipedia Works/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292191 (bản sửa đổi 3927294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will you permit me the liberty of suggesting a continuance of your vigorous editorials upon Stephen Girard?
Từ trong câu: editorial, permit, liberty, suggest, vigorous
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"George Wilkes has been so long absent from editorial connection with The Spirit that his death will not affect it in any way.
Từ trong câu: editorial, long, absent, connection, spirit, death, affect, way
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Aggregate a hundred county editorials all over the North, then strike an average, and you will find the product in the last big journal.
Từ trong câu: aggregate, hundred, county, editorial, north, strike, average, find
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst the editor will often not write the editorial themselves, they maintain oversight and retain responsibility.
Từ trong câu: whilst, editor, often, write, editorial, themselves, maintain, retain
«Editorial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=711062 (bản sửa đổi 11015320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Submitted peer reviews will appear in the submitted review spreadsheet (access via editorial board googlegroup).
Từ trong câu: spreadsheet, submit, peer, review, appear, access, via, editorial
«WikiJournal User Group/Editorial guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233913 (bản sửa đổi 2832532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng editorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ editorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ editorial trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ editorial hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ editorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ editorial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ editorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ editorial: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.