Câu tiếng Anh có từ “editorial”
149 câu thật có từ editorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: editorial nghĩa là biên tập. editorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article giving opinions or perspectives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ editorial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Others involve editorial cartoons, typically with no context provided, that the student must examine critically.
Từ trong câu: editorial, other, involve, cartoon, typically, context, provide, student
«GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Editorial board members must not retain confidential works or information for their personal use.
Từ trong câu: confidential, editorial, board, member, retain, work, information, personal
«WikiJournal User Group/Ethics statement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222934 (bản sửa đổi 2816512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Editorial board members must not retain confidential works for their personal use.
Từ trong câu: confidential, editorial, board, member, retain, work, personal, use
«WikiJournal User Group/Ethics statement/Proposed changes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237966 (bản sửa đổi 2234900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He wrote in an editorial: "Greenhouse gases have to be radically reduced worldwide.
Từ trong câu: worldwide, write, editorial, greenhouse, gas, radically, reduce
«Scientists debate whether Hurricane Katrina was aggravated by global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20277 (bản sửa đổi 4811509). · English Wikinews · CC BY 2.5
So this wonderful incident, which would make such a headline for the old paper, must still wait its turn in the editorial drawer.
Từ trong câu: headline, paper, editorial, drawer, incident, wonderful, make, old
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must have been feeling glum when I wrote last month's editorial.
Từ trong câu: glum, feel, write, last, editorial
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng editorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ editorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ editorial trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ editorial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ editorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ editorial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ editorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ editorial: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.