Câu tiếng Anh có từ “eastward”
156 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eastward
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I looked eastward where the moon, now nearly a week past the full, was mounting.
Từ trong câu: eastward, look, moon, now, nearly, week, past, full
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At Pontoise, a French cavalry column was passing through eastward, the direction of the new move.
Từ trong câu: eastward, column, pass, direction, new, move
Geoffrey Winthrop Young, From the Trenches: Louvain to the Aisne, the First Record of an Eye-Witness. Nguồn: Project Gutenberg #67103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked again at the Martian, and saw he was now moving eastward along the riverbank, with a swift, rolling motion.
Từ trong câu: eastward, rolling, swift, roll, look, again, saw, now
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Alabama was now working her way eastward on the thirtieth parallel of latitude, and had got well into the middle of the Atlantic.
Từ trong câu: eastward, now, work, way, parallel, get, well, middle
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Half heaven was pure and stainless: the clouds, now trooping before the wind, which had shifted to the west, were filing off eastward in long, silvered columns.
Từ trong câu: file, eastward, shift, column, half, heaven, pure, cloud
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was late in the evening and the last we saw of the "sausage" it was still traveling eastward, apparently unhit.
Từ trong câu: sausage, late, evening, last, saw, still, travel, eastward
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eastward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eastward hoe | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.