Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eastward”

156 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eastward

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I did not want any altercation with him, so I proceeded on eastward.

    Từ trong câu: eastward, want, proceed

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Tis eastward yonder and the sea," he cried, delighted to find, for all his wanderings, he was not hopelessly lost.

    Từ trong câu: eastward, sea, cry, delight, find, wander, lose

    Beulah Marie Dix, Soldier Rigdale: How He Sailed in the Mayflower and How He Served Miles Standish. Nguồn: Project Gutenberg #44165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.

    Từ trong câu: case, eastward, mind, silence, paddle

    A. E. Forrest, Silent guests. Nguồn: Project Gutenberg #78254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun was just far enough past its highest not to shine in their eyes when they looked eastward.

    Từ trong câu: high, eastward, sun, its, far, enough, past, shine

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eastward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eastward hoe28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.