Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eastward”

156 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eastward

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • People who could work would be deported eastward to build roads.

    Từ trong câu: eastward, people, work, build, road

    «Wannsee Conference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211163 (bản sửa đổi 9796700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flying north-eastward along the Ladybrand Road some three or four thousand of them went as fast as legs, equine and human, would carry them.

    Từ trong câu: eastward, fly, north, road, four, thousand, go, fast

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manifestly it would increase rather than decrease their danger from Germany since she would have to look eastward and southward for expansion.

    Từ trong câu: southward, increase, rather, decrease, danger, since, look, eastward

    Robert Lansing, The Peace Negotiations: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eastward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eastward hoe28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.