Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eastward”

154 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eastward

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If they cannot evacuate heading north, they should head eastward first, where traffic is lighter.

    Từ trong câu: eastward, can, evacuate, head, north, first, traffic, lighter

    «Mandatory evacuation declared in New Orleans, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19926 (bản sửa đổi 4811262). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People who could work would be deported eastward to build roads.

    Từ trong câu: eastward, people, work, build, road

    «Wannsee Conference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211163 (bản sửa đổi 9796700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Parties of the enemy could be seen making off eastward up the hills, but out of range.

    Từ trong câu: eastward, party, enemy, see, make, off, up, hill

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could also see long columns fleeing eastward covering the street toward Dunkowice with their disordered crowds.

    Từ trong câu: eastward, see, long, column, flee, cover, street, toward

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one point she could see the road itself, and just then there flashed into view an auto, traveling eastward at a fast clip.

    Từ trong câu: auto, eastward, point, see, road, itself, flash, view

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding and the Gypsies; Or, The Missing Pearl Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #22743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the north-eastward, the glare of snow lay under the starlight of the sable sky, and I could see an undulating crest of hillocks pinkish white.

    Từ trong câu: snow, north, eastward, glare, lay, sky, see, white

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eastward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eastward hoe28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.