Câu tiếng Anh có từ “eastward”
154 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eastward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That town has been likened to the hub of a wheel whose spokes are the roads which lead eastward.
Từ trong câu: eastward, town, wheel, road, lead
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gundulf's remains may, however, have been moved when the great eastward extension was made, and have been subsequently placed here.
Từ trong câu: remains, eastward, extension, subsequently, move, remain, however, great
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen some of the strange vehicles of England and Europe, and now we will travel eastward into Asia.
Từ trong câu: vehicle, eastward, see, strange, now, travel
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This evidence dates to the same period of southward expansion that has been linked to the eastward early split Bantu.
Từ trong câu: southward, evidence, date, period, expansion, link, eastward, early
«The Emergence of Farming and the Bantu Migrations», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng eastward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eastward hoe | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.