Câu tiếng Anh có từ “eastward”
156 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eastward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Forecast models show it will stay on an eastward track, later turning to the Northeast.
Từ trong câu: eastward, forecast, model, show, stay, track, late, turn
«Tropical Storm Danielle forms in Atlantic Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202040 (bản sửa đổi 4827758). · English Wikinews · CC BY 2.5
Will you take two and a sufficient amount of provisions and return eastward to-night?”
Từ trong câu: eastward, provisions, provision, take, sufficient, amount, return, night
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, By the gods beloved. Nguồn: Project Gutenberg #72901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An arrival to the eastward brings us some news, which you will see detailed in the papers.
Từ trong câu: eastward, arrival, bring, news, see, detail, paper
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 4 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #53603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen some of the strange vehicles of England and Europe, and now we will travel eastward into Asia.
Từ trong câu: vehicle, eastward, see, strange, now, travel
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eastward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eastward hoe | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.