Câu tiếng Anh có từ “eastward”
156 câu thật có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eastward nghĩa là về phía đông. eastward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eastward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If they cannot evacuate heading north, they should head eastward first, where traffic is lighter.
Từ trong câu: eastward, can, evacuate, head, north, first, traffic, lighter
«Mandatory evacuation declared in New Orleans, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19926 (bản sửa đổi 4811262). · English Wikinews · CC BY 2.5
Any one making an early morning visit to the Halles should complete it by seeing my goat-herd, who leads his flocks thereabouts and eastward.
Từ trong câu: eastward, make, early, morning, visit, complete, see, goat
E. V. Lucas, A Wanderer in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37937. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Please you, my liege," said Buchan, "Lord Moray, gave direction it should be placed out of our line; it is set up a mile eastward of us."
Từ trong câu: eastward, please, give, direction, place, out, line, set
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eastward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eastward hoe | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eastward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eastward trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ eastward hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eastward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eastward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eastward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eastward: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.