Câu tiếng Anh có từ “duel”
170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The remaining three will duel, singing the song that made them qualify for the "blind auditions".
Từ trong câu: duel, remain, sing, song, make, qualify, blind, audition
«La Voz Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937822 (bản sửa đổi 10812659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A duel—that will give me a push!” cried Mademoiselle Noémie clapping her little hands.
Từ trong câu: duel, push, clap, give, cry, little, hand
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we have found him, Michel Ardan tells you this, there will be no duel between you.”
Từ trong câu: duel, find, tell
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As ye love me, as ye love the King, let there be no duel; it will but increase the feud!"
Từ trong câu: duel, you, love, king, let, increase
Meadows Taylor, A Noble Queen: A Romance of Indian History (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For even suggesting that I'd forget anything, I think I'll challenge you to a duel with cup-cakes at ten paces.
Từ trong câu: duel, even, suggest, forget, anything, think, challenge, cup
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, on the day before his duel with Hamilton, he made a will in which he constituted his son-in-law as his executor.
Từ trong câu: duel, thus, day, make, constitute, son, law
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.