Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duel”

170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lucius proposes that a duel should settle the matter.

    Từ trong câu: duel, propose, settle, matter

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late English 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242958 (bản sửa đổi 4629361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may as well go on to declare that under no circumstances should I fight a duel with you.

    Từ trong câu: duel, well, go, declare, circumstance, fight

    Anthony Trollope, Ayala's Angel. Nguồn: Project Gutenberg #33500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It would hardly be fitting that you should commence your career in England by provoking him to a duel.”

    Từ trong câu: career, duel, fit, hardly

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It is the custom in war,” said D’Artagnan, “why should it not be the custom in a duel?”

    Từ trong câu: custom, war, duel

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A general oath was administered and taken, that no one should interfere in the duel nor (suppose it to result seriously) betray the name of the survivor.

    Từ trong câu: betray, interfere, survivor, administer, general, oath, take, duel

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought a duel349 lần
fight a duel555 lần
artillery duel109 lần
fighting a duel135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.