Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duel”

170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duel

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then de older boys say dere must be a duel.

    Từ trong câu: duel, old, boy

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two had to fight a duel with swords.

    Từ trong câu: duel, fight, sword

    «Sandrembi Chaisra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822474 (bản sửa đổi 9928320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We must prevent his duel; and one man alone has enough influence over Barbicane to stop him, and that man is Michel Ardan.”

    Từ trong câu: duel, prevent, man, alone, enough, influence, stop

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You remember the morning that you had to attend to Leonard Murray’s duel?

    Từ trong câu: attend, remember, morning, duel

    Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyone challenging or accepting a challenge to duel shall be imprisoned for six months without bail, and must acquire two sureties for a year.

    Từ trong câu: challenging, anyone, challenge, accept, duel, imprison, six, month

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But whichever of the two views you take, you must concede that the essence of the duel is an armed equality.

    Từ trong câu: whichever, view, take, concede, essence, duel, arm, equality

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought a duel349 lần
fight a duel555 lần
artillery duel109 lần
fighting a duel135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.