E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duel”

151 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duel

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Anyone fighting a duel in which death ensues, shall be banished for life.

    Từ trong câu: duel, banish, anyone, fight, death, life

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Most duels seem decidedly similar, but each is followed with undiminishing delight.

    Từ trong câu: undiminishing, duel, seem, similar, follow, delight

    William Stearns Davis, Life on a Mediaeval Barony A Picture of a Typical Feudal Community in the Thirteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same discovery, of its incongruity put an end to the duel among us.

    Từ trong câu: incongruity, discovery, put, end, duel, among

    Geoffrey Winthrop Young, From the Trenches: Louvain to the Aisne, the First Record of an Eye-Witness. Nguồn: Project Gutenberg #67103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun was in its zenith, and the spot chosen for the scene of the duel was exposed to its full ardor.

    Từ trong câu: zenith, ardor, sun, spot, choose, scene, duel, expose

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought a duel349 lần
fight a duel555 lần
artillery duel109 lần
fighting a duel135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.