Câu tiếng Anh có từ “duel”
170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They would start with a duel where both pirates tried to shoot each other.
Từ trong câu: duel, start, pirate, try, shoot
«Pirate code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133052 (bản sửa đổi 10417905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I rode out with them and saw as pretty an artillery duel in miniature as one would wish to see.
Từ trong câu: duel, miniature, ride, out, saw, pretty, wish, see
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only single spot absolutely secure is a man's face--and that would not be, were it not for the fear of a duel.
Từ trong câu: duel, single, spot, absolutely, secure, face, fear
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It would hardly be fitting that you should commence your career in England by provoking him to a duel.”
Từ trong câu: career, duel, fit, hardly
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At other times artillery duels would take place, varying in duration and intensity, and having likewise no result of real importance.
Từ trong câu: duration, intensity, time, duel, take, place, vary, likewise
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you like to have a dry shampoo, or fight a duel, or buy a postal order, or what?
Từ trong câu: shampoo, like, dry, fight, duel, buy, postal, order
Ian Hay, A Knight on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #38368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.