Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duel”

170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I may as well go on to declare that under no circumstances should I fight a duel with you.

    Từ trong câu: duel, well, go, declare, circumstance, fight

    Anthony Trollope, Ayala's Angel. Nguồn: Project Gutenberg #33500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pan Tumgrat forgave me when he was dying; and as to the others, speak not, for a duel may happen to the most innocent."

    Từ trong câu: duel, pan, forgive, die, other, speak, happen, innocent

    Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #37198. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Your conjectures may be well founded; yes, it may well be that, instead of a duel, the count was the victim of an ambuscade."

    Từ trong câu: duel, conjecture, well, found, yes, instead, count, victim

    Paul de Kock, The Bath Keepers; Or, Paris in Those Days, v.2 (Novels of Paul de Kock Volume VIII). Nguồn: Project Gutenberg #40518. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet a duel might be very irregular in form, and, under the peculiar circumstances of the case, loyal enough in effect.

    Từ trong câu: loyal, circumstance, form, duel, peculiar, effect, irregular, case

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, I am credibly informed he is choleric and rash, so that he may be concerned in a duel.

    Ngoài ra, tôi được biết một cách đáng tin cậy rằng anh ta mắc chứng nóng nảy và hấp tấp, nên có thể anh ta sẽ lo lắng trong một cuộc đấu tay đôi.

    Từ trong câu: credibly, besides, inform, rash, concern, duel

    T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought a duel349 lần
fight a duel555 lần
artillery duel109 lần
fighting a duel135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.