Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duel”

170 câu thật có từ duel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duel nghĩa là cuộc đấu tay đôi. duel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged fight with deadly weapons by two people (accompanied by seconds) in order to settle a quarrel over a point of honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Fancy that he fired in the air, and you’ve fought a duel, Giles.”

    Từ trong câu: duel, fight, fancy, fire, air

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we have found him, Michel Ardan tells you this, there will be no duel between you.”

    Từ trong câu: duel, find, tell

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have seen that every argument against the duel of men applies with still greater force against the duel of nations.

    Từ trong câu: duel, see, every, argument, man, apply, still, great

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They duel fiercely, magic so quick Harry has never seen the like.

    Từ trong câu: fiercely, duel, magic, quick, never, see, like

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130323 (bản sửa đổi 3189024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More recently, the festival has been featuring medieval knights fighting each other in mock duels,and medieval craftsmen at work.

    Từ trong câu: mock, recently, festival, feature, medieval, fight, duel, work

    «Rekawka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632089 (bản sửa đổi 8681218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng duel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought a duel349 lần
fight a duel555 lần
artillery duel109 lần
fighting a duel135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duel trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ duel hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duel: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.