Câu tiếng Anh có từ “drift”
214 câu thật có từ drift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drift nghĩa là trôi dạt. drift là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a force that moves something along. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drift
We had drifted imperceptibly into that phase of a growing friendship which is silent upon certain interesting topics.
Từ trong câu: imperceptibly, drift, phase, grow, friendship, silent, certain, interest
Vera, The Doctor's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #6809. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There we were, drifting to the south for about three weeks before the gale broke, and we were able to make sail on the ship.
Từ trong câu: gale, drift, south, week, break, able, make, sail
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The talk drifted to women and bogus companies, dogs, literature, and such- like matters.
Từ trong câu: bogus, talk, drift, woman, company, dog, literature, like
Jerome K. Jerome, Sketches in Lavender, Blue and Green. Nguồn: Project Gutenberg #2234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the floe was drifting,--the one we started to write about.
Từ trong câu: floe, meanwhile, drift, start, write
John Preston True, The Iron Star: And What It Saw on Its Journey Through the Ages From Myth to History. Nguồn: Project Gutenberg #6030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another vessel collided with his, and the two drifted on together.
Từ trong câu: collide, another, vessel, drift, together
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gradually they yielded to the blandishments of the new life and drifted pleasantly before the breezes of luxury.
Từ trong câu: blandishment, gradually, yield, new, life, drift, pleasantly, breeze
Charles Neville Buck, Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #17141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then his corpse is placed upon his ship, Hringhorn, and sent out upon this, as on a pyre, drifting into the ocean.
Từ trong câu: pyre, corpse, place, ship, send, out, drift, ocean
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drift trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ drift hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drift: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.