E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drift”

214 câu thật có từ drift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drift nghĩa là trôi dạt. drift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be in motion due to some air or water current. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drift

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then they pushed the boat out and watched sadly as it drifted down the river and out of sight.

    Từ trong câu: drift, sadly, push, boat, out, watch, down, river

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Crystal Heart – A Vietnamese Legend», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275246 (bản sửa đổi 2459300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng drift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snow drift1.050 lần
calculate the drift387 lần
drift wood606 lần
drift velocity166 lần
drift speed386 lần
drift helplessly112 lần
drift snow350 lần
drift ashore158 lần
drift apart201 lần
drift clouds193 lần
drift ice216 lần
continental drift88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drift trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ drift hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drift: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.