Câu tiếng Anh có từ “dowry”
120 câu thật có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dowry nghĩa là của hồi môn. dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dowry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Save for such help as he could get from her small dowry, he was without resources.
Ngoại trừ sự giúp đỡ mà anh có thể nhận được từ số hồi môn ít ỏi của cô, anh không có nguồn lực nào cả.
Từ trong câu: dowry, save, help, get, small, resource
H. B. Irving, A Book of Remarkable Criminals. Nguồn: Project Gutenberg #446. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But one cannot help thinking that her dowry had more to do with the matter than anything else.
Từ trong câu: dowry, can, help, think, matter, anything, else
Alfred John Church, Henry the Fifth. Nguồn: Project Gutenberg #58405. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition sons could inherit their mothers' dowry.
Từ trong câu: dowry, addition, son, inherit, mother
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Men and Women in Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281536 (bản sửa đổi 4093222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For his daughter was now of marriageable age, but could not be provided with a dowry during his absence from Rome.'
Từ trong câu: dowry, daughter, now, age, provide, absence
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And besides, though I could have (married a woman with) a large dowry, be advised a smaller one, that I might be sure of having connections orderly and discreet.
Từ trong câu: dowry, besides, though, married, woman, large, advise, small
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Can you live--excuse the question--with her without dowry?"
Từ trong câu: excuse, dowry, live, question
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prospective Warden of the Court of Dowry could swim fairly well.
Từ trong câu: prospective, court, dowry, swim, fairly, well
Hilaire Belloc, A Change in the Cabinet. Nguồn: Project Gutenberg #60967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Virginity only, once it has been given, can never be repaid; it is the one portion of the dowry that remains irrevocably with the husband.
Từ trong câu: irrevocably, once, give, never, portion, dowry, remain, husband
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dowry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wife's dowry | 40 lần |
| bride's dowry | 10 lần |
| daughter's dowry | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dowry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dowry trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dowry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dowry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dowry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dowry: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.