Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dowry”

120 câu thật có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dowry nghĩa là của hồi môn. dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dowry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Temba regretted that instead of gaining dowry, he had to struggle for survival.

    Từ trong câu: dowry, regret, instead, gain, struggle, survival

    «Temba Laithak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237883 (bản sửa đổi 10981035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The world is a bride superbly dressed;-- Who weds her for dowry must pay his soul."

    Từ trong câu: dowry, world, bride, dress, wed, pay, soul

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The husband must pay his wife a dowry of equal status, which is required by law.

    Từ trong câu: dowry, husband, pay, wife, equal, status, require, law

    «Comparative law and justice/Yemen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107844 (bản sửa đổi 2018051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And now forthwith shall articles be drawn Touching the jointure that your king must make, Which with her dowry shall be counterpoised.

    Từ trong câu: dowry, now, article, draw, touch, king, make

    William Shakespeare, King Henry VI, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #1502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, your Majesty, you must not think that,” replied the fox; “and do not let the question of a dowry trouble you.

    “Ồ, thưa bệ hạ, ngài không được nghĩ như vậy,” cáo trả lời; “và đừng để vấn đề của hồi môn làm phiền bạn.

    Từ trong câu: dowry, think, reply, fox, let, question, trouble

    Andrew Lang, The Crimson Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #2435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A woman's only protection is, her dowry must be paid her, and her husband must pronounce the sentence of divorce three times.

    Từ trong câu: dowry, protection, paid, husband, pronounce, sentence, divorce, time

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dowry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wife's dowry40 lần
bride's dowry10 lần
daughter's dowry26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dowry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dowry trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dowry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dowry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dowry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dowry: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.