Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dowry”

120 câu thật có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dowry nghĩa là của hồi môn. dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dowry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I will give you fifty per cent on the dowry and pin-money."

    Từ trong câu: dowry, give, fifty, per, cent, pin, money

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Henri will not pay me his sister's dowry, and Margot cries out for her dear Cahors.

    Từ trong câu: dowry, pay, cry, out, dear

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now, old man, do me the great favor and I'll fix you up when I get her dowry.

    Từ trong câu: dowry, now, old, man, great, favor, fix, up

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ask me never so much dowry and gift, and I will give according as ye shall say unto me."

    Từ trong câu: dowry, ask, never, much, gift, give, accord, you

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The son will earn an income, but the daughter might need a dowry (money paid by her family) to get married.

    Từ trong câu: dowry, son, earn, income, daughter, need, money, paid

    «Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shechem, when negotiating with Jacob and his sons for Dinah, says, "Ask me never so much dowry and gift, and I will give according as ye shall say unto me."

    Từ trong câu: dowry, negotiate, son, ask, never, much, gift, give

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dowry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wife's dowry40 lần
bride's dowry10 lần
daughter's dowry26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dowry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dowry trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dowry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dowry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dowry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dowry: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.