Câu tiếng Anh có từ “dowry”
115 câu thật có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dowry nghĩa là của hồi môn. dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dowry
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Then when he was twenty-nine, Anton offered him the sum of fifteen hundred dollars in cash, Maria’s dowry, for his half the farm.
Từ trong câu: nine, dowry, half, twenty, fifteen, hundred, farm, cash
Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dowry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wife's dowry | 40 lần |
| bride's dowry | 10 lần |
| daughter's dowry | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dowry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dowry trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dowry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dowry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dowry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dowry: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.