Câu tiếng Anh có từ “dowry”
120 câu thật có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dowry nghĩa là của hồi môn. dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dowry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“And who gave the dowry――if I may make so bold as to inquire?” said Rawton.
Từ trong câu: dowry, bold, give, make, inquire
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The son will earn an income, but the daughter might need a dowry (money paid by her family) to get married.
Từ trong câu: dowry, son, earn, income, daughter, need, money, paid
«Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nothing would tempt me to marry, but a woman who should bring me an immense dowry, with which I might assist my country."
Từ trong câu: dowry, nothing, tempt, marry, woman, bring, immense, assist
James Boswell, Boswell's Correspondence with the Honourable Andrew Erskine, and His Journal of a Tour to Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #20263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And besides, though I could have (married a woman with) a large dowry, be advised a smaller one, that I might be sure of having connections orderly and discreet.
Từ trong câu: dowry, besides, though, married, woman, large, advise, small
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He added also to her dowry a third million of francs, that she might feel no inconvenience from the habits of expense to which it was her foible to be addicted.
Từ trong câu: dowry, add, third, million, feel, inconvenience, habit, expense
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dowry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wife's dowry | 40 lần |
| bride's dowry | 10 lần |
| daughter's dowry | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dowry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dowry trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ dowry hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dowry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dowry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dowry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dowry: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.