Câu tiếng Anh có từ “dose”
230 câu thật có từ dose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dose nghĩa là liều lượng. dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dose
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Effective treatment is occasionally possible for small doses, but must be extremely rapid.
Từ trong câu: dose, effective, treatment, occasionally, possible, small, extremely, rapid
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The poison, to do its work with the necessary secrecy, must be repeatedly administered in graduated doses.
Từ trong câu: dose, administer, repeatedly, graduate, poison, work, necessary
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We've had a good dose for to-night, and to-morrow we must have a little light, easy conversation.
Từ trong câu: dose, good, night, little, light, easy, conversation
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whipping and abuse are like laudanum; you have to double the dose as the sensibilities decline.
Từ trong câu: decline, dose, double, abuse, like
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Ted must have some ointment on his chest and a dose of cough medicine.
Từ trong câu: ointment, chest, dose, cough, medicine
Helen Topping Miller, Christmas at Sagamore Hill with Theodore Roosevelt. Nguồn: Project Gutenberg #65809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first dose (blowing dose) of absorbable sulfanilamides must be in two times bigger than subsequent doses (keeping up dose), except co-trimaxazole.
Từ trong câu: blow, big, dose, except, first, time, subsequent, keep
«Antimicrobial Agents II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111185 (bản sửa đổi 2790980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He must now consign the patient to her care; and he proceeded to repeat to her Lydgate’s directions as to the quantity of each dose.
Từ trong câu: consign, now, patient, care, proceed, repeat, direction, quantity
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dose trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ dose hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dose: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), may và might (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.