Câu tiếng Anh có từ “dose”
203 câu thật có từ dose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dose nghĩa là liều lượng. dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dose
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He should keep his bowels regular, or even loose, taking every morning a dose of sulphate of soda in a glass of hot water.
Từ trong câu: dose, soda, keep, regular, even, loose, take, every
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This dose of radiation should have been fatal, but he lived with life changing injuries.
Từ trong câu: fatal, dose, radiation, live, life, change, injury
«Anatoli Bugorski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047993 (bản sửa đổi 10968427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Peter stumbled blindly to the steps, and fairly slid down them, fearful lest the phantom should follow and give him another dose.
Từ trong câu: stumble, dose, slide, blindly, phantom, lest, step, fairly
Eric P. Kelly, The trumpeter of Krakow. Nguồn: Project Gutenberg #72600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
S. This dose should be repeated every three or four hours, until the urine becomes alkaline.
Từ trong câu: urine, be, dose, repeat, every, four, hour, until
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have received a dose of the cobra's poison into my system; luckily a minute dose, or I should not have survived it.
Từ trong câu: luckily, receive, dose, poison, system, minute, survive
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dose trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ dose hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dose: Quá khứ đơn (23 câu), may và might (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.