Câu tiếng Anh có từ “dose”
203 câu thật có từ dose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dose nghĩa là liều lượng. dose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measured portion of medicine taken at any one time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dose
A dosing spoon looks a bit like a test tube, but the open end is shaped like a spoon.
Từ trong câu: dose, spoon, look, bit, like, test, tube, open
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dose is not yet strong enough, although quite as strong as his mother, gentle creature, could mix it.
Từ trong câu: dose, strong, enough, although, quite, mother, gentle, creature
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dose trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ dose hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dose: Quá khứ đơn (23 câu), may và might (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.