Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doorway”

312 câu thật có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doorway nghĩa là ngưỡng cửa. doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doorway

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So that Oswald could have slipped out without an officer having been at the doorway at that point?

    Từ trong câu: doorway, slip, out, officer, point

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wall facing us was pierced by a low doorway through which we could see a flight of steps leading downward.

    Từ trong câu: doorway, downward, flight, leading, wall, face, low, see

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before one of the fresh faces could appear at the doorway, Gregory’s stunned surprise had fallen from him.

    Từ trong câu: fresh, face, appear, doorway, surprise, fall

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If you are willing, gentlemen, I will sleep across your doorway, and you will then be certain that nobody can reach you.”

    Từ trong câu: across, will, gentleman, sleep, doorway, certain, nobody, reach

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look at it now, David—if you can see it from the doorway of this hut—and you will see that it is still in the exact center of the heavens.

    Từ trong câu: hut, look, now, see, doorway, still, exact, center

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before either of the other men could run to Abel’s and warn him Henchard appeared in the garden doorway.

    Từ trong câu: either, run, garden, warn, appear, doorway, man

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doorway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arched doorway277 lần
curtained doorway93 lần
open doorway1.033 lần
narrow doorway200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorway trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doorway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorway: Quá khứ đơn (98 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.