Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doorway”

312 câu thật có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doorway nghĩa là ngưỡng cửa. doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doorway

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You will notice that the cell membrane has small openings, or doorways.

    Từ trong câu: doorway, notice, cell, membrane, small, open

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370964 (bản sửa đổi 3645920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Look to the wall and you'll see a hidden doorway.

    Từ trong câu: doorway, look, wall, see, hidden

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was standing in the doorway and Fred came up to her: “That you’ll never do any better.

    Từ trong câu: doorway, stand, come, up, never, better

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I know somebody who'll play it--now,” choked Miss Polly, as she turned and sped through the kitchen doorway.

    Từ trong câu: doorway, well, know, somebody, play, now, miss, turn

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The small boxes are doorways adjacent to where a store area will be placed.

    Từ trong câu: adjacent, doorway, small, box, store, area, place

    «Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Pedestrian: Geometric Network Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365552 (bản sửa đổi 3117976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pinocchio, in desperation, ran up to a doorway, threw himself upon the bell, and pulled it wildly, saying to himself: “Someone will surely answer that!”

    Từ trong câu: upon, surely, someone, desperation, doorway, bell, wildly, run

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doorway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arched doorway277 lần
curtained doorway93 lần
open doorway1.033 lần
narrow doorway200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorway trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doorway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorway: Quá khứ đơn (98 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.