Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doorway”

312 câu thật có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doorway nghĩa là ngưỡng cửa. doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doorway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Examples include hearing your name, going through a doorway, turning on a TV, beginning to read a book, or seeing a stranger.

    Từ trong câu: doorway, example, include, hear, name, go, turn, tv

    «Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He looked to see his grandmother, but instead a great cat filled the doorway, a cat with green eyes, each the size of an egg.

    Từ trong câu: doorway, grandmother, look, see, instead, great, cat, fill

    Charles Joseph Finger, Tales from silver lands. Nguồn: Project Gutenberg #68292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had held out his arms, but they had fallen again to his side; for she had not come forward, remaining still in the opening of the doorway.

    Từ trong câu: doorway, hold, out, arm, fall, again, side, come

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Below its large round doorway are ten round holes, representing ten moons.

    Từ trong câu: round, doorway, below, large, ten, hole, represent, moon

    «Canadian History/The People of the Lands/Nootka», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189965 (bản sửa đổi 4402524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng doorway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arched doorway277 lần
curtained doorway93 lần
open doorway1.033 lần
narrow doorway200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorway trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doorway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorway: Quá khứ đơn (98 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.