Câu tiếng Anh có từ “doorway”
312 câu thật có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doorway nghĩa là ngưỡng cửa. doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doorway
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So far, the doorways have occupied our attention; something must, however, be said of the doors themselves.
Từ trong câu: doorway, far, occupy, attention, something, however, door, themselves
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stonework of the doorways of the room adjoining the south entrance and most of the masonry of the west side has been preserved.
Từ trong câu: stonework, doorway, room, adjoin, south, entrance, west, side
Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Over what period of time span would that have been that he was in the interrogation room and you were standing in the doorway there?
Từ trong câu: span, period, time, interrogation, room, stand, doorway
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he ever have allowed Gregor the time to get himself upright as preparation for getting through the doorway.
Từ trong câu: allow, preparation, nor, upright, ever, time, get, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doorway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorway trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ doorway hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doorway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorway: Quá khứ đơn (98 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.