Câu tiếng Anh có từ “domestically”
59 câu thật có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestically nghĩa là trong nước. domestically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the internal affairs of a government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Domestically, he faced health issues, hindering significant reforms, and his brief tenure limited major policy shifts.
Trong nước, ông phải đối mặt với các vấn đề sức khỏe, cản trở những cải cách quan trọng và nhiệm kỳ ngắn ngủi của ông đã hạn chế những thay đổi chính sách lớn.
Từ trong câu: domestically, face, health, issue, hinder, significant, reform, brief
«Konstantin Chernenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18126 (bản sửa đổi 10554409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Domestically, he faced numerous challenges, including political instability and economic difficulties.
Từ trong câu: domestically, face, numerous, challenge, include, political, instability, economic
«Abdul Rahman Arif», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114878 (bản sửa đổi 10103716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He knew him well, a prosperous, kindly, yet domestically tyrannical man, bright in the office, stupid at home.
Từ trong câu: domestically, know, well, prosperous, kindly, man, bright, office
Eleanor Hallowell Abbott, The Sick-a-Bed Lady And Also Hickory Dock, The Very Tired Girl, The Happy-Day, Something That Happened in October, The Amateur Lover, Heart of The City, The Pink Sash, Woman's Only Business. Nguồn: Project Gutenberg #34829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Domestically it drove the Industrial Revolution, which was a period of profound change in the socioeconomic and cultural conditions in England.
Trong nước, nó thúc đẩy Cách mạng Công nghiệp, một thời kỳ có sự thay đổi sâu sắc về điều kiện kinh tế xã hội và văn hóa ở Anh.
Từ trong câu: domestically, drive, industrial, revolution, period, profound, change, cultural
«England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3047 (bản sửa đổi 11008126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Being a man of his generation, he still disliked to think of any girl at work except domestically or for him.
Từ trong câu: domestically, man, generation, still, dislike, think, girl, work
Berta Ruck, The Disturbing Charm. Nguồn: Project Gutenberg #36442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She remarked domestically, "It would have saved your fuel and power if I had made the change at the other place.
Từ trong câu: domestically, remark, save, fuel, power, make, change, place
William W. Stuart, Star-Crossed Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestically trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.