Câu tiếng Anh có từ “domestically”
59 câu thật có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestically nghĩa là trong nước. domestically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the internal affairs of a government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That should spur a fresh wave of domestically financed development, which is essential considering Russia's dearth of foreign investment."
Từ trong câu: domestically, spur, fresh, wave, finance, development, essential, consider
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Domestically it drove the Industrial Revolution, which was a period of profound change in the socioeconomic and cultural conditions in England.
Trong nước, nó thúc đẩy Cách mạng Công nghiệp, một thời kỳ có sự thay đổi sâu sắc về điều kiện kinh tế xã hội và văn hóa ở Anh.
Từ trong câu: domestically, drive, industrial, revolution, period, profound, change, cultural
«England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3047 (bản sửa đổi 11008126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Apart from these sufferings which concern him individually and domestically, the vision of the desolation of Israel became every day more overwhelming to him.
Từ trong câu: domestically, apart, suffering, concern, individually, vision, desolation, become
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There, at any rate, was something substantially his own, domestically certain again at last; something which made property worth while--a real thing once more.
Từ trong câu: domestically, rate, something, substantially, certain, again, last, make
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestically trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.