Câu tiếng Anh có từ “domestically”
59 câu thật có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestically nghĩa là trong nước. domestically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the internal affairs of a government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You being now a married man, domestically happy and contented, the news I have to impart will give you pleasure.
Từ trong câu: domestically, now, married, man, happy, content, news, give
B. L. Farjeon, The Nine of Hearts: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
States must respect, protect, and fulfil human rights domestically.
Từ trong câu: fulfil, state, respect, protect, human, right, domestically
«Public International Law/Human Rights Law/Recurring Themes in Human Rights Doctrine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434969 (bản sửa đổi 4299336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestically trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.