Câu tiếng Anh có từ “domestically”
59 câu thật có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestically nghĩa là trong nước. domestically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the internal affairs of a government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shops will prefer to stock cheaper domestically produced goods.
Từ trong câu: domestically, shop, prefer, stock, cheap, produce, goods
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In this case, the law that will be applied domestically is not anymore the treaty, but the domestic implementing legislation.
Từ trong câu: domestically, case, law, apply, anymore, treaty, domestic, implement
«Public International Law/Interaction/International Law and Domestic Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434687 (bản sửa đổi 4428614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You being now a married man, domestically happy and contented, the news I have to impart will give you pleasure.
Từ trong câu: domestically, now, married, man, happy, content, news, give
B. L. Farjeon, The Nine of Hearts: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The world will seem to be a very quiet one--not silent with the intense and terrifying silence of desert places, but peacefully, domestically silent.
Từ trong câu: domestically, world, seem, quiet, silent, intense, terrify, silence
Charles Macomb Flandrau, Viva Mexico!. Nguồn: Project Gutenberg #72552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestically trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ domestically hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestically: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.