Câu tiếng Anh có từ “docilely”
25 câu thật có từ docilely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: docilely nghĩa là một cách ngoan ngoãn, hiền lành dễ bảo. docilely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet, gentle, and easily managed or submissive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ docilely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had been numbed by his imprisonment, and even now he yielded himself docilely to the inevitable.
Từ trong câu: docilely, numb, imprisonment, even, now, yield, himself, inevitable
Meredith Nicholson, The Little Brown Jug at Kildare. Nguồn: Project Gutenberg #45782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And whether he had thought of this or not, he obeyed me now as docilely as a child.
Từ trong câu: docilely, whether, think, obey, now, child
Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortune had stationed herself at his shoulder, at last; and the young man did well docilely to obey her whispered directions.
Cuối cùng, vận may đã đậu bên vai anh; và chàng trai đã ngoan ngoãn nghe theo lời thì thầm của cô.
Từ trong câu: docilely, fortune, station, herself, shoulder, last, young, man
Margaret Horton Potter, The Genius. Nguồn: Project Gutenberg #22004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As docilely as she had followed her that afternoon, the mare stepped through the blazing door and out into the stable-yard.
Từ trong câu: docilely, follow, afternoon, step, blaze, door, out, stable
Edward Marshall, In Old Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #13933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, Jean held Polyte and his mother completely under his control by the wealth which he had promised them if they served him docilely.
Từ trong câu: docilely, moreover, jeans, hold, mother, completely, control, wealth
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had never danced before; but, after one or two broken paces, her will surrendered to his, her body and its movements answered him docilely.
Từ trong câu: docilely, never, dance, break, pace, surrender, body, movement
Arthur Quiller-Couch, The Laird's Luck and Other Fireside Tales. Nguồn: Project Gutenberg #12923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ docilely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ docilely trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ docilely hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ docilely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ docilely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ docilely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ docilely: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.