Câu tiếng Anh có từ “docilely”
25 câu thật có từ docilely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ docilely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She suffered him to lead her to the door, went docilely enough to the drawing-room, and sat down to the piano.
Cô để anh dẫn cô ra cửa, ngoan ngoãn đi vào phòng khách và ngồi xuống bên cây đàn piano.
Từ trong câu: docilely, suffer, lead, door, go, enough, draw, room
Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, Jean held Polyte and his mother completely under his control by the wealth which he had promised them if they served him docilely.
Từ trong câu: docilely, moreover, jeans, hold, mother, completely, control, wealth
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ docilely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ docilely trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ docilely hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ docilely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ docilely: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.