Câu tiếng Anh có từ “discrimination”
224 câu thật có từ discrimination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discrimination nghĩa là sự phân biệt đối xử. discrimination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unfair treatment of a person or group on the basis of prejudice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discrimination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But far different was it with her cousin; who having a more intelligent discrimination in such trifles, would be likely, just then, to exercise it.
Nhưng với anh họ của cô thì khác xa; những người có khả năng phân biệt thông minh hơn trong những chuyện vặt vãnh như vậy sẽ có khả năng thực hiện nó ngay lúc đó.
Từ trong câu: discrimination, far, different, cousin, intelligent, trifle, likely, exercise
Mayne Reid, The White Gauntlet. Nguồn: Project Gutenberg #35702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This racial discrimination has caused African Americans to be subjected to menial jobs, poor healthcare, and violence.
Từ trong câu: menial, racial, discrimination, cause, subject, job, poor, healthcare
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Matt Wall», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265244 (bản sửa đổi 2535543). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The whole which is present for discrimination is posited in sense-awareness as necessary for the discriminated parts.
Từ trong câu: posit, whole, present, discrimination, sense, awareness, necessary, discriminate
Alfred North Whitehead, The Concept of Nature The Tarner Lectures Delivered in Trinity College, November 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18835. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The basic profitability requirement for price discrimination is a difference is demand price elasticities.
Từ trong câu: profitability, basic, requirement, price, discrimination, difference, demand, elasticity
«Managerial Economics/Pricing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252903 (bản sửa đổi 2459862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have a very handsome clubhouse, and much taste and discrimination have been exercised in its adornment.
Từ trong câu: adornment, handsome, much, taste, discrimination, exercise
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their immediate joy was somewhat dampened when they found that discrimination still continued in some quarters.
Từ trong câu: dampen, immediate, joy, somewhat, find, discrimination, still, continue
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discrimination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| racial discrimination | 257 lần |
| prohibits discrimination | 29 lần |
| gender discrimination | 59 lần |
| anti discrimination | 56 lần |
| unjust discrimination | 48 lần |
| structural discrimination | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrimination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrimination trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ discrimination hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discrimination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrimination gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrimination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrimination: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.