E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discrimination”

222 câu thật có từ discrimination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discrimination nghĩa là sự phân biệt đối xử. discrimination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unfair treatment of a person or group on the basis of prejudice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discrimination

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There are two targets for age discrimination: old people (also called senior citizens) and young people.

    Từ trong câu: discrimination, target, age, old, people, call, senior, citizen

    «Ageism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168957 (bản sửa đổi 10940835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They already lacked job opportunities due to discrimination and these were not increased as proper training was not received.

    Từ trong câu: discrimination, already, lack, job, opportunity, due, increase, proper

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Leathy Lightsey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265237 (bản sửa đổi 2675239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discrimination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racial discrimination257 lần
prohibits discrimination29 lần
gender discrimination59 lần
anti discrimination56 lần
unjust discrimination48 lần
structural discrimination19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrimination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrimination trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ discrimination hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discrimination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrimination gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrimination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrimination: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.