Câu tiếng Anh có từ “diagram”
245 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagram
Danh sách câu dẫn chứng (245 câu)
For a fashion website a task “comment on user’s wardrobe” was expanded into the following dialogue diagram.
Từ trong câu: wardrobe, fashion, website, task, comment, expand, follow, dialog
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration Two/Interaction design/Dialogue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163513 (bản sửa đổi 3444832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teacher should also inform students that use optical devices that they may move closer to diagrams or demonstrations.
Từ trong câu: optical, teacher, inform, student, use, device, move, close
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Special Needs Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154791 (bản sửa đổi 3994107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he was unable to approve of the pursuit of geometry up to the point at which it became a study of unintelligible diagrams.
Từ trong câu: unintelligible, unable, approve, pursuit, up, point, become, study
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in speculations on military subjects it was his habit to neglect maps and diagrams, and to put the theorems to practical proof on the ground itself.
Từ trong câu: theorem, even, speculation, military, subject, habit, neglect, map
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took a leather folder from the briefcase, opened it to reveal a dozen closely printed and diagrammed sheets.
Từ trong câu: briefcase, take, leather, folder, open, reveal, dozen, closely
Jerome Bixby, Tubemonkey. Nguồn: Project Gutenberg #64672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diagram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.