Câu tiếng Anh có từ “diagram”
245 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagram
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The annexed diagram explains the relative positions of the different regions into which space was divided.
Từ trong câu: diagram, annex, explain, relative, position, different, region, space
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This fact will be rendered apparent by the annexed diagram.
Thực tế này sẽ được thể hiện rõ ràng bằng sơ đồ phụ lục.
Từ trong câu: diagram, annex, fact, render, apparent
John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The diagram on the sixth floor, as the Commission knows, has been correlated with certain pictures.
Từ trong câu: correlate, diagram, floor, commission, know, certain, picture
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Spacetime diagram for explaining the gravitational red shift.
Từ trong câu: gravitational, diagram, explain, red, shift
«Modern Physics/Gravitational Red Shift», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14890 (bản sửa đổi 3611426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might notice that the plot diagram is a bit lopsided, skewing left.
Từ trong câu: skew, notice, plot, diagram, bit, leave
«Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Of this class are many monastic churches, as will be evinced by the inclusion of a cloister in the diagram plan.
Từ trong câu: inclusion, class, many, monastic, church, cloister, diagram, plan
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diagram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.