Câu tiếng Anh có từ “diagram”
245 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagram
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is much clearer with diagrams, so perhaps someone would like to add some.
Từ trong câu: diagram, much, clear, perhaps, someone, like, add
«IB Physics/Optics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139102 (bản sửa đổi 3444937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the diagram would quickly become so intricate as to lose its graphic value.
Từ trong câu: diagram, graphic, thus, quickly, become, lose, value
A. L. Kroeber, Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #71827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would like to offer into evidence the diagram in this book, together with the picture which illustrates the diagram.
Từ trong câu: diagram, evidence, illustrate, like, offer, book, together, picture
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you draw on that diagram a more accurate depiction of where the wound of exit occurred?
Từ trong câu: depiction, draw, diagram, accurate, wind, exit, occur
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Air observers would fly with a pilot and diagram and map battlefields.
Từ trong câu: observer, air, fly, pilot, diagram, map, battlefield
«Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might, with certain stipulations, work out an indicator diagram for our liquid engine, but that would be straying too far from our present subject.
Từ trong câu: indicator, stipulation, certain, work, out, diagram, liquid, engine
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diagram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.