Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diagram”

242 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diagram

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng diagram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagram depicts172 lần
venn diagram141 lần
sankey diagram72 lần
euler diagram57 lần
orbital diagram53 lần
phase diagram99 lần
schematic diagram26 lần
uml diagram26 lần
feynman diagram25 lần
circuit diagram87 lần
commutative diagram25 lần
diagram illustrates31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.