Câu tiếng Anh có từ “diagram”
242 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagram
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
None of us have ever bothered reading it--you can't build anything from it--no diagrams.
Từ trong câu: diagram, bother, bothered, none, ever, read, build, anything
Fox B. Holden, The Builders. Nguồn: Project Gutenberg #65100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The diagram facing this page shows what has been accomplished by Argentina in the last ten years.
Từ trong câu: diagram, face, page, show, accomplish, last, ten, year
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the diagram before us all the cusps have been touched by the true Arctick pole of the terrella.
Từ trong câu: diagram, touch, true, pole
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The diagram on the sixth floor, as the Commission knows, has been correlated with certain pictures.
Từ trong câu: correlate, diagram, floor, commission, know, certain, picture
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The calls of birds have been described using words or nonsense syllables or line diagrams.
Từ trong câu: nonsense, call, bird, describe, use, word, syllable, line
«Bird sound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466650 (bản sửa đổi 11013201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diagram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.