Câu tiếng Anh có từ “diagram”
245 câu thật có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagram nghĩa là sơ đồ. diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagram
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are some things so simple that one can almost prove them with plans and diagrams, as in Euclid.
Từ trong câu: diagram, thing, simple, almost, prove, plan
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no obvious questioning, nor figurings, nor diagrams.
Từ trong câu: diagram, obvious, nor, question
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There are no diagrams?” asked Mr. Bunting.
Từ trong câu: diagram, ask, mr
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the following diagrams, there is only one arrow between any two stages.
Từ trong câu: arrow, diagram, follow, stage
«Cg Programming/Programmable Graphics Pipeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276313 (bản sửa đổi 4659933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From this diagram, we understood that there is a cyclic flow of money between media and big business.
Từ trong câu: cyclic, diagram, understand, flow, money, media, big, business
«NCERT/Textbook Solutions/Class VII/Civics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214223 (bản sửa đổi 2554806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The circuit diagram will show that there is nothing “awe-inspiring” about it.
Từ trong câu: awe, circuit, diagram, show, nothing, inspire
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a diagram of the change in spin of the electron of a hydrogen particle.
Từ trong câu: particle, hydrogen, spin, diagram, change, electron
«Pioneer plaque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185298 (bản sửa đổi 10422553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diagram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagram trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ diagram hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagram: can và could (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.