Câu tiếng Anh có từ “desperately”
129 câu thật có từ desperately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desperately nghĩa là tuyệt vọng. desperately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with great urgency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desperately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
New players desperately tried their best to enter the standings.
Từ trong câu: desperately, new, player, try, best, enter, standing
«The History of Trench Wars/The Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433388 (bản sửa đổi 3917395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They left their cities, abandoned the protection of the wall, and dispersed themselves in flight more desperately than before.
Từ trong câu: desperately, leave, city, abandon, protection, wall, disperse, themselves
516?-570? Gildas, On the Ruin of Britain. Nguồn: Project Gutenberg #1949. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Desperately, with that enormous resolution of which she was capable, Marien Dounay was stepping undemonstratively out of his life.
Tuyệt vọng, với quyết tâm to lớn mà cô có thể đạt được, Marien Dounay đã bước ra khỏi cuộc đời anh một cách không thể chối cãi.
Từ trong câu: undemonstratively, desperately, enormous, resolution, capable, step, out, life
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anna looked desperately and forlornly at the big purple roses.
Từ trong câu: forlornly, look, desperately, big, purple, rose
Joslyn, 1876?- Gray, The other Miller girl. Nguồn: Project Gutenberg #73780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roosevelt exuded confidence, which the American public desperately wished to see in their leader ().
Từ trong câu: exude, confidence, public, desperately, wish, see, leader
«The Rise of Franklin Roosevelt», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
I tried a hundred conjectures to explain the mystery, which now, from the long continuance of the sounds, seemed to denote a desperately contested engagement.
Từ trong câu: conjecture, contested, denote, desperately, try, hundred, explain, mystery
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desperately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fought desperately | 415 lần |
| struggled desperately | 191 lần |
| clinging desperately | 116 lần |
| desperately wounded | 357 lần |
| clung desperately | 121 lần |
| struggling desperately | 135 lần |
| desperately wicked | 199 lần |
| fighting desperately | 228 lần |
| desperately enamoured | 48 lần |
| desperately hungry | 143 lần |
| desperately enamored | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperately trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ desperately hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desperately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperately: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.