E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desperately”

129 câu thật có từ desperately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desperately nghĩa là tuyệt vọng. desperately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with great urgency. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desperately

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He also mentioned that he worked many jobs, desperately trying to earn enough money to help support his family.

    Từ trong câu: desperately, mention, work, many, job, try, earn, enough

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/William and Corneal Jackson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300156 (bản sửa đổi 2577569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I saw them on the road,” said Dicky desperately, for he felt quite beyond trying to explain his real meaning.

    Từ trong câu: desperately, saw, road, feel, quite, beyond, try, explain

    H. De Vere Stacpoole, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #56142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng desperately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought desperately415 lần
struggled desperately191 lần
clinging desperately116 lần
desperately wounded357 lần
clung desperately121 lần
struggling desperately135 lần
desperately wicked199 lần
fighting desperately228 lần
desperately enamoured48 lần
desperately hungry143 lần
desperately enamored27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desperately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desperately trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ desperately hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desperately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desperately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desperately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desperately: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.