Câu tiếng Anh có từ “daunt”
131 câu thật có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunt nghĩa là làm nản lòng. daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Spanish forces numbered eight hundred men, well appointed; but nothing could daunt the resolution of the pirates.
Từ trong câu: daunt, resolution, pirate, force, number, eight, hundred, man
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The younger women themselves faced the situation with more courage; but that they were daunted by the prospect cannot be denied.
Từ trong câu: daunt, young, woman, themselves, face, situation, courage, prospect
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So high rose the flames that even the courageous commander was for the moment daunted and exclaimed, "My God! is this to end this way!"
Từ trong câu: daunt, high, rise, flame, even, courageous, commander, moment
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These daunting statistics mean identifying Alzheimer's in its early stages is crucial to reducing the global burden.
Những số liệu thống kê đáng lo ngại này có nghĩa là việc xác định bệnh Alzheimer ở giai đoạn đầu là rất quan trọng để giảm gánh nặng toàn cầu.
Từ trong câu: daunting, daunt, statistic, mean, identify, early, stage, crucial
«Exercise as it relates to Disease/The Effect of Exercise on Nursing Home Residents with Alzheimer's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375345 (bản sửa đổi 3255092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bewilderment can be daunting and distressing emotion to feel and may cause other mental disorders such as stress and anxiety.
Từ trong câu: distressing, bewilderment, daunt, emotion, feel, cause, mental, disorder
«Motivation and emotion/Book/2020/Bewilderment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267521 (bản sửa đổi 2721314). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This sound, arising from what appeared to be a quite deserted coast, was really very daunting, and the men in the boat held water instantly.
Từ trong câu: daunting, sound, arise, appear, quite, desert, coast, really
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 11. Nguồn: Project Gutenberg #30870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achilles daunt | 23 lần |
| nowise daunt | 14 lần |
| daunt the stoutest | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunt trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunt: Câu phủ định (48 câu), can và could (27 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.